dame-school

/'deimsku:l/
Học thuật
Thân thiện
dame-school

A young girl learns to read at a dame-school.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trường tiểu học kiểu : Một loại trường học nhỏ, thường được điều hành tại nhà riêng bởi một phụ nữ lớn tuổi, phổ biếnAnh Mỹ trong các thế kỷ trước. Trường này dạy những kiến thức cơ bản như đọc, viết số học cho trẻ nhỏ, đặc biệt trước khi hệ thống giáo dục công lập được phổ cập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 18th century, many children received their first education at a dame-school. (Vào thế kỷ 18, nhiều trẻ em nhận được nền giáo dục đầu tiên tại một trường tiểu học kiểu do các đứng tuổi dạy.)
    • The dame-school was held in the teacher's own cottage. (Trường học nhỏ đó được tổ chức ngay trong ngôi nhà nhỏ của giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "attend a dame-school": theo học tại một trường tiểu học kiểu .
    • The novelist wrote about her memories of attending a dame-school as a child. (Nhà văn đã viết về những ký ức thuở nhỏ khi theo học tại một trường tiểu học kiểu .)
Biến thể từ gần giống
  • Dame (n): một danh hiệu cho phụ nữ địa vị, hoặc (trong ngữ cảnh lịch sử) một người phụ nữ lớn tuổi, đáng kính.
  • Schoolhouse (n): ngôi trường (nhấn mạnh đến tòa nhà).
  • One-room school (n): trường học một phòng, một mô hình giáo dục tương tự ở các vùng nông thôn.
Từ đồng nghĩa
  • Petty school (danh từ, lịch sử): một thuật ngữ khác cho loại trường tiểu học sơ khaiAnh.
  • Elementary school (danh từ): trường tiểu học (thuật ngữ hiện đại, rộng hơn).
Lưu ý
  • Từ lịch sử: "Dame-school" chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ lịch sử để mô tả một hình thức giáo dục trong quá khứ. ít khi được dùng để chỉ các trường học hiện đại.
  • Cấu trúc từ: Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "dame" (, phụ nữ) "school" (trường học).
dame-school

A young girl learns to read at a dame-school.

danh từ
  1. trường tiểu học (giống như loại ngày xưa do các đứng tuổi làm hiệu trưởng)