damné

Không tìm thấy từ "damné"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị đày địa ngục : Chỉ trạng thái bị trừng phạt vĩnh viễn, phải chịu khổ hình ở địa ngục theo quan niệm tôn giáo. (Thân mật) Đáng ghét, chết tiệt : Dùng để nhấn mạnh sự khó chịu, bực bội hoặc để chửi rủa một cách thân mật. Danh từ giống đực : Kẻ sa địa ngục : Người bị kết tội và phải xuống địa ngục. (Thân mật) Đồ chết tiệt : Cách gọi thân mật nhưng có ý chửi rủa, trách móc m...

See full definition →