damné

tính từ
  1. bị đày địa ngục
  2. (thân mật) đáng ghét, chết tiệt
    • Cette damnée voiture
      cái xe chết tiệt ấy
    • être l'âme damnée de quelqu'un
      (thân mật) nhắm mắt theo ai
danh từ giống đực
  1. kẻ sa địa ngục
  2. đồ chết tiệt
    • Se conduire comme un damné
      cư xử như một thằng chết tiệt
  3. người đau khổ
    • Les damnés de la terre
      những người đau khổtrái đất này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

damné
Cette damnée voiture ne démarre pas.