damoiseau

Học thuật
Thân thiện
damoiseau

Un jeune damoiseau aide une dame à monter sur son cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Đùa cợt) Công tử bột: Một người đàn ông trẻ tuổi, có vẻ ngoài cách cư xử hào nhoáng, kiểu cách, thường được dùng với sắc thái châm biếm, hài hước.
    • (Sử học) Cậu ấm, công tử: Trong lịch sử, từ này chỉ một thanh niên quý tộc chưa được phong tước hiệp sĩ, thườngcon trai của một lãnh chúa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Regarde ce damoiseau avec son chapeau ridicule ! (Hãy nhìn tên công tử bột với cái lố bịch kia kìa!)
    • Au Moyen Âge, le damoiseau servait souvent comme écuyer. (Vào thời Trung Cổ, cậu ấm thường phục vụ với tư cáchngười hầu của hiệp sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le damoiseau": Tỏ ramột công tử bột, cư xử một cách kiểu cách, màu mè.
    • Arrête de faire le damoiseau et aide-nous ! (Đừng làm ra vẻ công tử bột nữa hãy giúp chúng tôi đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Damoiselle (danh từ giống cái): (Sử học) Tiểu thư, thiếu nữ quý tộc. (Lưu ý: Đâymột từ riêng biệt, không phảibiến thể giống cái trực tiếp của "damoiseau" trong cách dùng hiện đại).
  • Jeune homme (danh từ giống đực): Thanh niên, chàng trai trẻ (từ trung lập, không sắc thái châm biếm).
  • Écuyer (danh từ giống đực): (Sử học) Người hầu của hiệp sĩ, một cấp bậc thường dành cho các "damoiseau".
Từ đồng nghĩa
  • Dandy (từ mượn tiếng Anh): Công tử bột, người đàn ông quá chú trọng đến ngoại hình.
  • Freluquet (danh từ giống đực): Anh chàng trẻ tuổi hợm hĩnh, vô tích sự (mang sắc thái miệt thị mạnh hơn).
damoiseau

Un jeune damoiseau aide une dame à monter sur son cheval.

danh từ giống đực
  1. (đùa cợt) công tử bột
  2. (sử học) cậu ấm, công tử

Từ có nhắc đến "damoiseau"