dandelion

/'dændilaiən/
Học thuật
Thân thiện
dandelion

A child blows on a dandelion to make a wish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bồ công anh: Một loại cây thân thảo phổ biến, thường mọc hoang, hoa màu vàng tươi khi già, hoa biến thành một chùm lông trắng xốp chứa hạt.
    • Hoa bồ công anh: Chỉ bông hoa đặc trưng màu vàng hoặc chùm hạt lông trắng của cây này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was covered in yellow dandelions. (Cánh đồng phủ đầy những cây bồ công anh vàng.)
    • Children love to blow the white seeds off a dandelion. (Trẻ em thích thổi bay những hạt lông trắng của cây bồ công anh.)
Các cách sửàng cao
  • "Dandelion clock": Cụm từ dùng để chỉ chùm hạt lông trắng của cây bồ công anh, thường được trẻ em dùng để "đếm giờ" bằng cách thổi.
    • She made a wish and blew on the dandelion clock. ( ấy ước một điều ước thổi vào chùm hạt bồ công anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dandelion greens (n): non của cây bồ công anh, thường được dùng trong món salad.
    • The salad is made with fresh dandelion greens. (Món salad được làm từ bồ công anh non tươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Taraxacum (n): Tên chi thực vật của bồ công anh trong phân loại khoa học.
  • Blowball (n): Tên gọi khác cho chùm hạt lông của cây bồ công anh.
Thành ngữ liên quan
  • "To tell the time by a dandelion clock": Một trò chơi trẻ con, tin rằng số lần thổi để bay hết lông của chùm hạt bồ công anh sẽ cho biết giờ.
    • According to the old game, it's three o'clock if you blow three times on a dandelion clock. (Theo trò chơi , nếu bạn thổi ba lần vào chùm hạt bồ công anh thì đó ba giờ.)
dandelion

A child blows on a dandelion to make a wish.

danh từ
  1. (thực vật học) cây bồ công anh Trung quốc

Từ có nhắc đến "dandelion"