dandinette

Học thuật
Thân thiện
dandinette

Une pêcheuse utilise une dandinette pour attraper un poisson.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự câu giật: Hành động giật mạnh liên tục một sợi dây câu để thu hút hoặc thử phản ứng của dưới nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dandinette est une technique de pêche. (Sự câu giậtmột kỹ thuật câu .)
    • Il maîtrise parfaitement la dandinette pour attraper des poissons. (Anh ấy thành thạo sự câu giật để bắt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire de la dandinette": thực hiện động tác câu giật.
    • Le pêcheur fait de la dandinette avec sa canne. (Người câu thực hiện động tác câu giật với cần câu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dandiner (động từ): đu đưa, lắc lư.
    • L'enfant dandine ses jambes sur la chaise. (Đứa trẻ đu đưa chân trên ghế.)
Từ đồng nghĩa
  • Agitation de la ligne: sự lay động dây câu.
  • Saccade: giật mạnh.
dandinette

Une pêcheuse utilise une dandinette pour attraper un poisson.

danh từ giống cái
  1. sự câu giật