danh sách

  1. dt. (H. sách: bản ) 1. Bản tên người: Danh sách thí sinh 2. Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định: Lên danh sách những thứ cần mua.
danh sách
Tôi lên danh sách những thứ cần mua ở siêu thị.