danh thủ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chơi giỏi, tiếng tăm trong một môn thể thao hoặc lĩnh vực thi đấu nào đó: "danh thủ" chỉ một vận động viên, người chơi xuất sắc, nổi tiếng, thường được công nhận rộng rãi về tài năng thành tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một danh thủ cờ vua từng nhiều lần vô địch quốc gia.
    • Giải đấu quy tụ nhiều danh thủ bóng đá hàng đầu thế giới.
    • ấy được mệnh danh danh thủ cầu lông xuất sắc nhất của thập kỷ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh thủ lão làng": chỉ một người chơi giỏi, nổi tiếng nhiều kinh nghiệm lâu năm.

    • Vị danh thủ lão làng ấy vẫn thi đấu rất điêu luyện.
  • "danh thủ trẻ": chỉ một người chơi trẻ tuổi nhưng đã tài năng thành tích nổi bật.

    • Anh chính danh thủ trẻ triển vọng nhất của làng bóng chuyền nước nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Vận động viên (danh từ): người tham gia thi đấu thể thao (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải nổi tiếng).
  • Tay chơi (danh từ): người chơi giỏi trong một lĩnh vực (thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức, có thể bao hàm cả các trò chơi, trò đỏ đen).
  • Cao thủ (danh từ): người trình độ rất cao, điêu luyện trong một lĩnh vực nào đó (có thể dùng cho thể thao, thuật, hoặc các kỹ năng khác).
Từ đồng nghĩa
  • Lực sĩ: (từ , ít dùng) chỉ người sức khỏe tài năng trong thể thao.
  • Tuyển thủ: vận động viên được tuyển chọn vào đội tuyển quốc gia.
Thành ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay": có thể dùng để von với các danh thủ lão làng, càng nhiều kinh nghiệm càng thi đấu khôn ngoan hiệu quả.
    • Đội bóng của chúng ta nhiều danh thủ kỳ cựu, đúng gừng càng già càng cay.
danh thủ
Anh ấy là một danh thủ cờ vua từng nhiều lần vô địch quốc gia.