daniel garrison brinton

Học thuật
Thân thiện
daniel garrison brinton

Daniel Garrison Brinton studies a collection of Native American artifacts in his library.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Nhà nhân loại học người Mỹ: Daniel Garrison Brinton một học giả người Mỹ chuyên nghiên cứu về các nền văn hóa xã hội loài người.
    • Nhà ngôn ngữ học tiên phong: Ông được biết đến với việc người đầu tiên nỗ lực phân loại một cách hệ thống các ngôn ngữ bản địa châu Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The works of Daniel Garrison Brinton are foundational for the study of indigenous American cultures. (Các tác phẩm của Daniel Garrison Brinton nền tảng cho việc nghiên cứu các nền văn hóa bản địa châu Mỹ.)
    • Daniel Garrison Brinton proposed an early classification system for Native American languages. (Daniel Garrison Brinton đã đề xuất một hệ thống phân loại sớm cho các ngôn ngữ thổ dân châu Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Brinton collection": Bộ sưu tập Brinton, thường chỉ các tài liệu, hiện vật hoặc công trình nghiên cứu do ông để lại hoặc liên quan đến ông.
    • The museum's Brinton collection includes rare manuscripts on Mesoamerican myths. (Bộ sưu tập Brinton của bảo tàng bao gồm các bản thảo quý hiếm về thần thoại Trung Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Brintonian (adj): (thuộc về) liên quan đến học thuyết, phương pháp hoặc công trình của Daniel G. Brinton.
    • A Brintonian approach to language classification. (Một cách tiếp cận theo trường phái Brinton trong phân loại ngôn ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • American anthropologist: nhà nhân loại học người Mỹ.
  • Philologist: nhà ngữ văn học (trong ngữ cảnh nghiên cứu ngôn ngữ cổ).
Thông tin bổ sung
  • Daniel Garrison Brinton (1837-1899) một nhân vật lịch sử trong lĩnh vực nhân loại học ngôn ngữ học. Công trình của ông, mặc dù có thể đã lỗi thời so với các tiêu chuẩn hiện đại, đã đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn hình thành của hai ngành khoa học này tại Hoa Kỳ, đặc biệt trong việc nghiên cứu các dân tộc ngôn ngữ bản địa châu Mỹ.
daniel garrison brinton

Daniel Garrison Brinton studies a collection of Native American artifacts in his library.

Noun
  1. nhà nhân loại học người Mỹ, người đầu tiên cố gắng phân loại một cách hệ thống ngôn ngữ địa phương Mỹ (1837-1899)

Từ đồng nghĩa