danish monetary unit

Học thuật
Thân thiện
danish monetary unit

The tourist exchanged euros for danish monetary units at the airport.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ cơ bản của Đan Mạch: Đây thuật ngữ chung để chỉ bất kỳ đơn vị tiền tệ nào được sử dụng trong hệ thống tiền tệ của Vương quốc Đan Mạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The krone is the primary danish monetary unit. (Krone đơn vị tiền tệ chính của Đan Mạch.)
    • Before adopting the krone, Denmark used a different danish monetary unit. (Trước khi sử dụng krone, Đan Mạch đã dùng một đơn vị tiền tệ khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các văn bản tài chính, kinh tế hoặc lịch sử để nói về hệ thống tiền tệ của Đan Mạch một cách chính thức.
    • The study compared the stability of various historical danish monetary units. (Nghiên cứu so sánh tính ổn định của các đơn vị tiền tệ lịch sử khác nhau của Đan Mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Danish krone (DKK) (n): Đồng krone Đan Mạch - đơn vị tiền tệ hiện tại cụ thể của Đan Mạch.
    • The price is 100 Danish kroner. (Giá 100 krone Đan Mạch.)
  • Øre (n): Đơn vị tiền tệ nhỏ hơn của Đan Mạch, tương đương 1/100 krone (mặc dù hiện không còn được đúc tiền xu).
    • The coin was worth 50 øre. (Đồng xu đó giá trị 50 øre.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị tiền Đan Mạch: Cách nói thông thường hơn.
  • Tiền tệ Đan Mạch: Thuật ngữ chung chỉ hệ thống tiền tệ.
Lưu ý
  • "Danish monetary unit" một thuật ngữ chung. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, khi nói đến đơn vị tiền tệ cụ thể của Đan Mạch, người ta dùng "krone" (số ít) hoặc "kroner" (số nhiều).
  • Đan Mạch thành viên của Liên minh Châu Âu nhưng không sử dụng đồng Euro (€) vẫn giữ đồng tiền riêng krone.
danish monetary unit

The tourist exchanged euros for danish monetary units at the airport.

Noun
  1. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Đan Mạch

Từ đồng nghĩa