dapple
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đốm, vết lốm đốm : Một mảng nhỏ có màu sắc hoặc độ sáng tương phản với nền xung quanh, thường tạo thành một mô hình không đều. Vầng mây lốm đốm : Một đám mây hoặc vùng trời có sự pha trộn của các mảng màu sáng và tối. Động từ (Ngoại động từ) : Chấm lốm đốm, làm lốm đốm : Hành động tô điểm hoặc phủ lên một bề mặt bằng những đốm, vết màu hoặc ánh sáng khác nhau. Động từ (Nội...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small contrasting patch or spot : A "dapple" is a small area of color or light that is different from the surrounding area, creating a mottled or spotted pattern. A mottled marking or appearance : The word can also refer to the overall pattern or condition of being marked with such spots. Verb : To mark with spots or patches of a different color or shade : To "dapple" someth...
See full definition →