dapple

/'dæpl/
danh từ
  1. đốm, vết lốm đốm
ngoại động từ
  1. chấm lốm đốm, làm lốm đốm
    • to dapple paint on a picture
      chấm màu lốm đốm lên tranh
nội động từ
  1. đốm, lốm đốm
    • dappled deer
      hươu sao
  2. vầng mây trắng xám, lốm đốm mây trắng xám (trời)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dapple
The horse's coat had a beautiful dapple in the morning light.