darjeeling

Học thuật
Thân thiện
darjeeling

A woman pours a cup of Darjeeling tea from a ceramic teapot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại trà đen cao cấp: "Darjeeling" tên gọi một loại trà đen nổi tiếng, hương vị đặc trưng, được trồngvùng đồi núi Darjeeling thuộc Ấn Độ. Loại trà này thường được mô tả hương thơm tinh tế, vị nhẹ được xem một trong những loại trà ngon nhất thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Would you like a cup of Darjeeling? (Bạn muốn một tách trà Darjeeling không?)
    • First flush Darjeeling is highly prized for its delicate aroma. (Trà Darjeeling thu hoạch đợt đầu mùa được đánh giá rất cao nhờ hương thơm tinh tế.)
    • This tea shop specializes in Indian teas, especially Darjeeling. (Tiệm trà này chuyên về các loại trà Ấn Độ, đặc biệt trà Darjeeling.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Darjeeling" thường được dùng như một danh từ riêng để chỉ loại trà đặc sản này. Tên gọi này được bảo hộ chỉ dẫn địa , có nghĩa chỉ trà được trồng sản xuất tại vùng Darjeeling, Ấn Độ mới có thể được gọi chính thức "Darjeeling tea".
Biến thể từ gần giống
  • Darjeeling tea (n): trà Darjeeling. Đây cách gọi đầy đủ hơn.
  • Black tea (n): trà đen. Đây danh mục rộng hơn bao gồm Darjeeling các loại trà đen khác như Assam, Ceylon.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. "Darjeeling" một tên gọi riêng cho một sản phẩm đặc thù. Có thể dùng cụm từ mô tả như (trà đen Ấn Độ cao cấp).
darjeeling

A woman pours a cup of Darjeeling tea from a ceramic teapot.

Noun
  1. Loại chè dac-gi-linhấn Độ

Từ đồng nghĩa