darkling beetle

Noun
  1. (động vật học) mọt ngũ cốc cơ thể cứng, màu đen, ấu trùng sống trong ngũ cốc đã hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

darkling beetle
A darkling beetle crawls slowly across a dry, sandy patch of soil.