data conversion

Học thuật
Thân thiện
data conversion

A technician performs data conversion on a computer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuyển đổi dữ liệu: Quá trình thay đổi dữ liệu từ một định dạng, cấu trúc hoặc hệ thống này sang một định dạng, cấu trúc hoặc hệ thống khác. Mục đích thường để dữ liệu có thể tương thích với một phần mềm, hệ thống hoặc mục đích sử dụng mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company is performing data conversion from the old database to the new system. (Công ty đang thực hiện chuyển đổi dữ liệu từ cơ sở dữ liệu sang hệ thống mới.)
    • Data conversion is a critical step when migrating to a new software platform. (Chuyển đổi dữ liệu một bước quan trọng khi di chuyển sang một nền tảng phần mềm mới.)
    • Errors during data conversion can lead to loss of information. (Lỗi trong quá trình chuyển đổi dữ liệu có thể dẫn đến mất thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform data conversion": thực hiện chuyển đổi dữ liệu.

    • A specialized team was hired to perform the data conversion. (Một đội ngũ chuyên môn đã được thuê để thực hiện việc chuyển đổi dữ liệu.)
  • "data conversion process": quy trình chuyển đổi dữ liệu.

    • The data conversion process must be carefully planned and tested. (Quy trình chuyển đổi dữ liệu phải được lên kế hoạch kiểm tra cẩn thận.)
  • "automated data conversion": chuyển đổi dữ liệu tự động.

    • Using scripts for automated data conversion saves a lot of time. (Sử dụng các tập lệnh để chuyển đổi dữ liệu tự động tiết kiệm rất nhiều thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Data migration (n): Di chuyển dữ liệu. Quá trình này thường bao gồm cả chuyển đổi dữ liệu () khi chuyển dữ liệu từ hệ thống này sang hệ thống khác.
  • Data transformation (n): Biến đổi dữ liệu. Có thể một phần của quá trình chuyển đổi, liên quan đến việc thay đổi giá trị, định dạng hoặc cấu trúc của dữ liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Data translation: Dịch dữ liệu (nhấn mạnh việc chuyển đổi ngôn ngữ hoặc mã hóa của dữ liệu).
  • Format conversion: Chuyển đổi định dạng (một khía cạnh cụ thể của chuyển đổi dữ liệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp cho danh từ "data conversion". Các hành động liên quan thường sử dụng động từ như "perform", "execute", "carry out").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "data conversion").

data conversion

A technician performs data conversion on a computer.

Noun
  1. chuyển đổi dữ liệu ( quá trình chyển dữ liệu từ khuôn dạng này sang khuôn dạng khác)