data converter

Học thuật
Thân thiện
data converter

A technician uses a data converter to translate the signal from an old tape drive.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chương trình chuyển đổi, bộ chuyển đổi dữ liệu: Một thiết bị phần cứng hoặc chương trình phần mềm chức năng chuyển đổi dữ liệu từ định dạng, cấu trúc hoặc này sang định dạng, cấu trúc hoặc khác. Mục đích để dữ liệu có thể tương thích với các hệ thống, thiết bị hoặc ứng dụng khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We need a data converter to read the old database files on the new system. (Chúng tôi cần một bộ chuyển đổi dữ liệu để đọc các tệp cơ sở dữ liệu trên hệ thống mới.)
    • This software acts as a data converter, turning raw sensor readings into readable graphs. (Phần mềm này hoạt động như một chương trình chuyển đổi dữ liệu, biến các số đọc cảm biến thô thành biểu đồ có thể đọc được.)
    • The engineer installed a data converter to interface the analog signal with the digital computer. (Kỹ sư đã cài đặt một bộ chuyển đổi dữ liệu để giao tiếp tín hiệu tương tự với máy tính kỹ thuật số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Analog-to-digital converter (ADC)": Bộ chuyển đổi tương tự - số. Đây một loại data converter phổ biến, chuyển đổi tín hiệu liên tục (analog) thành tín hiệu số (digital).
    • The microphone's signal is processed by an analog-to-digital converter before being stored. (Tín hiệu từ micro được xử lý bởi một bộ chuyển đổi tương tự - số trước khi được lưu trữ.)
  • "Digital-to-analog converter (DAC)": Bộ chuyển đổi số - tương tự. Loại data converter này thực hiện chuyển đổi ngược lại, từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự.
    • A high-quality digital-to-analog converter is essential for accurate sound reproduction in a stereo system. (Một bộ chuyển đổi số - tương tự chất lượng cao yếu tố thiết yếu để tái tạo âm thanh chính xác trong hệ thống âm thanh nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Converter / Convertor (n): Bộ chuyển đổi (nói chung).
  • Codec (n): (Viết tắt của Coder-Decoder) Bộ mã hóa giải mã, một dạng data converter chuyên dụng cho âm thanh hoặc video.
  • Transcoder (n): Bộ chuyển , chuyển đổi dữ liệu từ một định dạng mã hóa này sang định dạng mã hóa khác ( dụ: video từ MPEG-2 sang H.264).
Từ đồng nghĩa
  • Format converter: Bộ chuyển đổi định dạng.
  • Signal converter: Bộ chuyển đổi tín hiệu.
  • Interface device: Thiết bị giao tiếp.
data converter

A technician uses a data converter to translate the signal from an old tape drive.

Noun
  1. chương trình chuyển đổi ( các công cụ chuyển đổi dữ liệu từ dạng này sang dạng khác. )
Noun