data structure

Học thuật
Thân thiện
data structure

A computer scientist draws a data structure on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết cấu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu: Một cách tổ chức, quản lý lưu trữ dữ liệu trong máy tính một cách hiệu quả để có thể truy cập sửa đổi dễ dàng. xác định mối quan hệ giữa các phần dữ liệu các phép toán có thể thực hiện trên chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Choosing the right data structure is crucial for algorithm efficiency. (Việc chọn đúng cấu trúc dữ liệu rất quan trọng cho hiệu quả của thuật toán.)
    • Arrays, linked lists, and trees are common data structures. (Mảng, danh sách liên kết cây những cấu trúc dữ liệu phổ biến.)
    • This program uses a complex data structure to store user information. (Chương trình này sử dụng một cấu trúc dữ liệu phức tạp để lưu trữ thông tin người dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abstract Data Type (ADT)": Kiểu dữ liệu trừu tượng, một mô hình toán học cho một lớp các cấu trúc dữ liệu cùng hành vi.

    • A stack is an abstract data type that follows the Last-In, First-Out principle. (Ngăn xếp một kiểu dữ liệu trừu tượng tuân theo nguyên tắc Vào Sau, Ra Trước.)
  • "To implement a data structure": Triển khai, xây dựng một cấu trúc dữ liệu bằng lập trình.

    • We need to implement a hash table data structure for fast lookups. (Chúng ta cần triển khai cấu trúc dữ liệu bảng băm để tra cứu nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Data structuring (n): Hành động hoặc quá trình tổ chức dữ liệu thành một cấu trúc.

    • Data structuring is a key step in software design. (Việc cấu trúc hóa dữ liệu một bước quan trọng trong thiết kế phần mềm.)
  • Data model (n): Mô hình dữ liệu, một mô hình trừu tượng tổ chức các yếu tố dữ liệu chuẩn hóa cách chúng liên hệ với nhau.

    • The relational data model is the foundation for many databases. (Mô hình dữ liệu quan hệ nền tảng cho nhiều cơ sở dữ liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Data organization: Sự tổ chức dữ liệu.
  • Data format: Định dạng dữ liệu (thường nhấn mạnh đến cách trình bày hơn mối quan hệ phép toán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "data structure")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "data structure")

data structure

A computer scientist draws a data structure on a whiteboard.

Noun
  1. kết cấu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu