daugavpils

Học thuật
Thân thiện
daugavpils

Daugavpils is a city on the banks of the Daugava River.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thành phốphía đông nam Latvia: "Daugavpils" tên riêng của một thành phố lớn, đông dân thứ hai tại Latvia, nằmkhu vực đông nam của đất nước, gần biên giới với Litva Belarus.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Daugavpils is an important industrial and cultural center. (Daugavpils một trung tâm công nghiệp văn hóa quan trọng.)
    • The Daugava River flows through the city of Daugavpils. (Sông Daugava chảy qua thành phố Daugavpils.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Daugavpils Fortress": pháo đài Daugavpils, một công trình lịch sử quan trọng trong thành phố.
    • Tourists often visit the Daugavpils Fortress. (Du khách thường tham quan pháo đài Daugavpils.)
Biến thể từ gần giống
  • Daugavpilsietis (Danh từ, tiếng Latvia): người (nam) đến từ Daugavpils.
  • Daugavpilsiete (Danh từ, tiếng Latvia): người (nữ) đến từ Daugavpils.
Từ đồng nghĩa
  • Dünaburg: tên của Daugavpils trong lịch sử (khi thuộc Đế quốc Nga).
  • Dvinsk: một tên gọi lịch sử khác của thành phố.
daugavpils

Daugavpils is a city on the banks of the Daugava River.

Noun
  1. thành phốphía đông nam Latvia

Từ đồng nghĩa