daughter-in-law

/'dɔ:tərinlɔ:/
Học thuật
Thân thiện
daughter-in-law

My son and his daughter-in-law visit us for Sunday dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con dâu: Người vợ của con trai mình.
    • Con gái riêng (của vợ hoặc chồng): Con gái từ cuộc hôn nhân trước của vợ hoặc chồng mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My son and his wife are coming for dinner. I am very fond of my daughter-in-law. (Con trai tôi vợ sắp đến ăn tối. Tôi rất quý con dâu của mình.)
    • She treats her stepdaughter with great kindness; she truly considers her a daughter-in-law. ( ấy đối xử với con gái riêng của chồng rất tốt; thực sự coi ấy như con gái riêng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gain a daughter-in-law": thêm một người con dâu (thường dùng khi con trai kết hôn).
    • When our son married, we felt we had gained a daughter-in-law, not lost a son. (Khi con trai chúng tôi kết hôn, chúng tôi cảm thấy mình thêm một người con dâu, chứ không mất đi một đứa con trai.)
Biến thể từ gần giống
  • Son-in-law (n): con rể.

    • He is a good son-in-law who always helps us. (Anh ấy một người con rể tốt, luôn giúp đỡ chúng tôi.)
  • Mother-in-law (n): mẹ chồng hoặc mẹ vợ.

  • Father-in-law (n): bố chồng hoặc bố vợ.
Từ đồng nghĩa
  • Son's wife: vợ của con trai (nghĩa chính xác cụ thể hơn).
  • Stepdaughter: con gái riêng (nghĩa chính xác cho mối quan hệ họ hàng do tái hôn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này dạng số nhiều bất quy tắc daughters-in-law. Cần chú ý thêm "s" vào từ "daughter" chứ không phải "law".
    • Both of my daughters-in-law are doctors. (Cả hai người con dâu của tôi đều bác sĩ.)
  • Trong tiếng Anh hiện đại, nghĩa "con gái riêng" ít phổ biến hơn so với nghĩa chính "con dâu". Nghĩa này thường được diễn đạt rõ ràng hơn bằng từ stepdaughter.
daughter-in-law

My son and his daughter-in-law visit us for Sunday dinner.

danh từ, số nhiều daughters-in-law
  1. con dấu
  2. con gái riêng (của vợ, của chồng)