davenport

/'dævnpɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
davenport

A family relaxes on the davenport in their living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn viết mặt nghiêng: Một loại bàn viết có mặt bàn có thể nghiêng xuống, thường ngăn kéo để cất giữ đồ dùng văn phòng.
    • Ghế bành ba chỗ ngồi, -pha: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một loại ghế dài, rộng rãi, thường đủ chỗ cho ba người ngồi, đôi khi có thể chuyển đổi thành giường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The antique davenport in the study had a beautiful leather top. (Chiếc bàn viết cổ trong phòng sách có mặt da rất đẹp.)
    • They bought a comfortable davenport for their new living room. (Họ đã mua một chiếc ghế bành thoải mái cho phòng khách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Davenport" có thể được dùng để chỉ một kiểu ghế sofa đặc trưng của Mỹ vào cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20, thường được bọc vải nỉ hoặc nhung phần tựa tay cao.
    • The Victorian-style parlor featured a plush davenport. (Phòng khách kiểu Victoria một chiếc ghế bành bọc nỉ dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Sofa (n): Ghế -pha, trường kỷ. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "ghế bành" của ).
  • Couch (n): Đi-văng, ghế dài. (Một từ khác cùng chỉ loại ghế tương tự).
  • Writing desk (n): Bàn viết. (Từ đồng nghĩa cho nghĩa "bàn viết" của ).
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "ghế bành": Sofa, settee, couch, divan.
  • Cho nghĩa "bàn viết": Secretary desk, writing desk, escritoire.
Lưu ý
  • Từ "Davenport" (viết hoa) cũng tên riêng của một thành phố ở bang Iowa, Hoa Kỳ. Tuy nhiên, đây một danh từ riêng không liên quan về nghĩa với danh từ chung được giải thíchtrên.
    • Davenport is located on the Mississippi River. (Thành phố Davenport nằm bên sông Mississippi.)
davenport

A family relaxes on the davenport in their living room.

danh từ
  1. bàn viết mặt nghiêng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa

Từ đồng nghĩa