david hume

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • David Hume: Tên của một nhà triết học người Scotland (1711-1776). Ông một nhân vật trung tâm trong triết học phương Tây, nổi tiếng với chủ nghĩa hoài nghi chủ nghĩa kinh nghiệm. Triết học của ông nhấn mạnh rằng nhận thức của con người bị giới hạn trong những có thể được cảm nhận qua các giác quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • David Hume is considered one of the most important figures of the Scottish Enlightenment. (David Hume được coi một trong những nhân vật quan trọng nhất của Thời kỳ Khai sáng Scotland.)
    • We are studying the works of David Hume in our philosophy class. (Chúng tôi đang nghiên cứu các tác phẩm của David Hume trong lớp triết học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Humean": (thuộc tính từ) liên quan đến hoặc theo tư tưởng của David Hume.
    • That is a Humean argument about causality. (Đó một lập luận mang tư tưởng Hume về quan hệ nhân quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Humeanism (danh từ): Học thuyết triết học dựa trên các ý tưởng của David Hume.
  • Humean (tính từ): Thuộc về hoặc đặc trưng cho triết học của David Hume.
Từ đồng nghĩa
  • The Scottish Philosopher: Nhà triết học người Scotland (một cách gọi khác để chỉ David Hume).
  • The Sceptic: Nhà hoài nghi (ám chỉ đến trường phái triết học nổi bật của ông).
Noun
  1. nhà triết học người Xcốt-len (1711-1776) với trường phái triết học hoài nghi giới hạn nhận thức của loài người có thể được thấy bởi các giác quan

Từ đồng nghĩa