day-school

/'deisku:l/
Học thuật
Thân thiện
day-school

A child walks to the day-school with a backpack.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trường ngoại trú: Một loại trường học nơi học sinh chỉ đến học vào ban ngày trở về nhà vào buổi tối, khác với trường nội trú (boarding school) nơi học sinh ở lại trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My children attend a local day-school. (Các con tôi học tại một trường ngoại trú địa phương.)
    • The transition from a day-school to a boarding school was challenging for him. (Việc chuyển từ trường ngoại trú sang trường nội trú một thách thức đối với cậu ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be enrolled in a day-school": được ghi danh vào một trường ngoại trú.
    • She was enrolled in a prestigious day-school in the city center. ( ấy được ghi danh vào một trường ngoại trú danh tiếngtrung tâm thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Boarding school (n): trường nội trú.
  • Private school (n): trường tư thục (có thể trường ngoại trú hoặc nội trú).
  • Public school (n): trường công lập (thường trường ngoại trú).
Từ đồng nghĩa
  • Day academy: học viện ngoại trú (cách gọi trang trọng hơn).
  • Non-residential school: trường học không chỗnội trú.
day-school

A child walks to the day-school with a backpack.

danh từ
  1. trường ngoại trú

Từ chứa "day-school"