dayflower

Học thuật
Thân thiện
dayflower

A small blue dayflower blooms near the garden path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật thuộc họ Thài lài (Commelinaceae): "dayflower" tên gọi chung cho các loài cây trong họ này, đặc biệt các loài trong chi Commelina. Tên gọi này bắt nguồn từ đặc điểm hoa của chúng thường chỉ nở trong một ngày hoặc một buổi sáng.
    • Hoa rau trai: Đây tên gọi phổ biến ở Việt Nam cho một số loài "dayflower" mọc phổ biến, thường được coi cỏ dại hoặc đôi khi được sử dụng làm rau ăn hoặc làm thuốc trong dân gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blue dayflower is a common weed in gardens. (Hoa rau trai màu xanh một loại cỏ dại phổ biến trong vườn.)
    • Some species of dayflower are used in traditional medicine. (Một số loài thài lài được sử dụng trong y học cổ truyền.)
    • The dayflower gets its name because each blossom lasts only for a day. (Hoa thài lài tên như vậy mỗi bông hoa chỉ tươi trong một ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As delicate as a dayflower": Mong manh như hoa thài lài (ám chỉ vẻ đẹp ngắn ngủi, thoáng qua).
    • Her happiness was as delicate as a dayflower. (Hạnh phúc của ấy mong manh như hoa thài lài.)
Biến thể từ gần giống
  • Commelina (n): Tên gọi khoa học của chi thực vật phổ biến nhất được gọi là "dayflower".
  • Spiderwort (n): Một tên gọi khác trong tiếng Anh cho một số cây trong cùng họ Commelinaceae, đôi khi dùng thay thế cho "dayflower".
Từ đồng nghĩa
  • Rau trai: Tên gọi tiếng Việt phổ biến.
  • Thài lài: Tên gọi tiếng Việt theo họ thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Một sớm một chiều như hoa thài lài: Thành ngữ Việt ám chỉ điều đó ngắn ngủi, chóng tàn, lấy ý từ đặc điểm hoa nở rồi tàn trong ngày của loài cây này.
    • Vinh quang ấy chỉ một sớm một chiều như hoa thài lài thôi. (That glory is as fleeting as a dayflower.)
dayflower

A small blue dayflower blooms near the garden path.

Noun
  1. hoa thuộc họ Thài lài, hay Rau trai

Từ gần giống