dazzelement

/'dæzlmənt/
Học thuật
Thân thiện
dazzelement

The bright lights of the stage caused a moment of dazzelement for the performer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm chói mắt, sự làm hoa mắt: Trạng thái bị ảnh hưởng bởi ánh sáng quá mạnh hoặc chói lòa, khiến thị lực tạm thời bị giảm sút hoặc khó nhìn.
    • Sự làm sững sờ, sự làm kinh ngạc: Trạng thái bị choáng ngợp, bất ngờ hoặc ngạc nhiên đến mức không thể phản ứng ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dazzelement from the car's high beams made it hard to see the road. (Sự chói mắt từ đèn pha ô tô khiến việc nhìn đường trở nên khó khăn.)
    • She felt a moment of dazzelement upon hearing the surprising news. ( ấy cảm thấy một khoảnh khắc sững sờ khi nghe tin tức bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a state of dazzelement": trong trạng thái choáng ngợp hoặc hoa mắt.
    • He wandered the city in a state of dazzelement after the bright stage lights. (Anh ấy lang thang trong thành phố trong trạng thái hoa mắt sau ánh đèn sân khấu chói lọi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dazzle (động từ): làm chói mắt, làm choáng ngợp.
    • The fireworks dazzle the crowd. (Pháo hoa làm đám đông choáng ngợp.)
  • Dazzling (tính từ): chói lọi, lộng lẫy, gây ấn tượng mạnh.
    • She wore a dazzling diamond necklace. ( ấy đeo một chiếc vòng cổ kim cương lộng lẫy.)
Từ đồng nghĩa
  • Bewilderment: sự bối rối, lúng túng.
  • Stupefaction: sự sửng sốt, kinh ngạc.
  • Blinding: sự làm mù quáng, chói lòa (nghĩa vật ).
dazzelement

The bright lights of the stage caused a moment of dazzelement for the performer.

danh từ
  1. sự làm chói mắt, sự làm hoa mắt
  2. sự làm sững sờ, sự làm kinh ngạc