dead sea scrolls

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Các Cuộn Sách Biển Chết: Một bộ sưu tập các bản thảo cổ, chủ yếu kinh sách Do Thái giáo, được phát hiện trong các hang động gần Biển Chết từ cuối thập niên 1940. Các cuộn sách này ý nghĩa lịch sử tôn giáo to lớn chứa đựng một số văn bản Kinh thánh Hebrew (Cựu Ước) lâu đời nhất từng được biết đến.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The discovery of the Dead Sea Scrolls was a major archaeological event. (Việc phát hiện ra Các Cuộn Sách Biển Chết một sự kiện khảo cổ học lớn.)
    • Scholars study the Dead Sea Scrolls to understand early Judaism. (Các học giả nghiên cứu Các Cuộn Sách Biển Chết để hiểu về Do Thái giáo thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the significance of the Dead Sea Scrolls": tầm quan trọng của Các Cuộn Sách Biển Chết.

    • A lecture was given on the significance of the Dead Sea Scrolls for biblical studies. (Một bài giảng đã được trình bày về tầm quan trọng của Các Cuộn Sách Biển Chết đối với nghiên cứu Kinh thánh.)
  • "fragments from the Dead Sea Scrolls": các mảnh vỡ từ Các Cuộn Sách Biển Chết.

    • The museum displayed fragments from the Dead Sea Scrolls. (Bảo tàng trưng bày các mảnh vỡ từ Các Cuộn Sách Biển Chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Qumran Scrolls (n): Các Cuộn Sách Qumran (tên gọi khác dựa trên địa điểm phát hiện chính).
  • DSS (viết tắt): Chữ viết tắt thông dụng trong giới học thuật cho "Dead Sea Scrolls".
Từ đồng nghĩa
  • The Qumran manuscripts: Các bản thảo Qumran.
  • The Judean Desert scrolls: Các cuộn sách từ Sa mạc Judea (cách gọi theo khu vực địa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ một bộ sưu tập cụ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.)

Noun
  1. (kinh Cựu ước)Các Cuộn Sách Biển Chết

Từ đồng nghĩa