dead shot

/'ded'ʃɔt/
Học thuật
Thân thiện
dead shot

A dead shot hits the bullseye with every arrow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tay bắn cừ, xạ thủ cừ khôi: Một người kỹ năng bắn súng cực kỳ chính xác tài giỏi, hiếm khi bắn trượt mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a dead shot with a rifle. (Anh ấy được biết đến một tay bắn súng trường cừ khôi.)
    • The competition requires a true dead shot to win. (Cuộc thi đòi hỏi một xạ thủ cừ khôi thực thụ để giành chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a dead shot": một tay bắn cừ.
    • After years of training, she became a dead shot. (Sau nhiều năm luyện tập, ấy đã trở thành một tay bắn cừ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sharpshooter (n): Xạ thủ bắn tỉa, người bắn rất giỏi.
  • Marksman (n): Người bắn giỏi, xạ thủ.
Từ đồng nghĩa
  • Crack shot: Tay bắn cừ, xạ thủ xuất sắc.
  • Expert shooter: Xạ thủ chuyên nghiệp, tay bắn chuyên nghiệp.
dead shot

A dead shot hits the bullseye with every arrow.

danh từ
  1. tay bắn cừ