dead-alive

/'dedə'laiv/
Học thuật
Thân thiện
dead-alive

The small town felt dead-alive on a Sunday afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn tẻ, không hoạt động, không sinh khí: Dùng để miêu tả một nơi chốn, một công việc, một tình huống hoặc một bầu không khí thiếu sức sống, thiếu sự náo nhiệt hoặc hoạt động, khiến cho mọi thứ trở nên đơn điệu chán ngắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The small town felt dead-alive, with nothing ever happening. (Thị trấn nhỏ cảm giác buồn tẻ, chẳng chuyện xảy ra.)
    • He was stuck in a dead-alive job with no prospects for advancement. (Anh ấy mắc kẹt trong một công việc không sinh khí không triển vọng thăng tiến.)
    • After the festival ended, the streets returned to their usual dead-alive state. (Sau khi lễ hội kết thúc, các con phố trở lại trạng thái không hoạt động thường lệ của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a dead-alive atmosphere": một bầu không khí ảm đạm, thiếu sức sống.
    • The meeting was conducted in a dead-alive atmosphere, with few people paying attention. (Cuộc họp được tiến hành trong một bầu không khí ảm đạm, với rất ít người chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Lifeless (adj): vô hồn, không sự sống.
  • Dull (adj): tẻ nhạt, buồn chán.
  • Stagnant (adj): trì trệ, không phát triển (thường dùng cho nơi chốn hoặc tình huống).
Từ đồng nghĩa
  • Boring: nhàm chán.
  • Inactive: không hoạt động.
  • Spiritless: không sinh khí, uể oải.
Lưu ý
  • Từ "dead-alive" một tính từ ghép (compound adjective) thường được viết dấu gạch nối. mang sắc thái nhấn mạnh sự tương phản giữa "chết" (dead) "sống" (alive) để diễn tả một trạng thái tuy còn tồn tại nhưng lại thiếu mọi dấu hiệu của sự sống động thực sự.
dead-alive

The small town felt dead-alive on a Sunday afternoon.

tính từ
  1. buồn tẻ, không hoạt động, không sinh khí (nơi chốn, công việc...)