dead-house

/'dedhaus/
Học thuật
Thân thiện
dead-house

A hospital orderly wheels a gurney into the dead-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà xác: Một tòa nhà hoặc một phần của tòa nhà (thường thuộc bệnh viện, nhà tang lễ hoặc đồn cảnh sát) được dùng để lưu giữ bảo quản thi thể người chết trước khi được xác định danh tính, khám nghiệm hoặc tổ chức tang lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unidentified body was taken to the dead-house for examination. (Thi thể không danh tính được đưa đến nhà xác để khám nghiệm.)
    • The hospital's dead-house is located in the basement. (Nhà xác của bệnh viện nằmtầng hầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be placed in the dead-house": được đưa vào nhà xác.
    • After the accident, the victims were placed in the dead-house. (Sau vụ tai nạn, các nạn nhân được đưa vào nhà xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Morgue (n): nhà xác, nhà quàn (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Mortuary (n): nhà xác, nhà tang lễ (thường trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Morgue: nhà xác.
  • Mortuary: nhà xác, nhà tang lễ.
dead-house

A hospital orderly wheels a gurney into the dead-house.

danh từ
  1. nhà xác