deaf-muteness

Học thuật
Thân thiện
deaf-muteness

A child with deaf-muteness communicates using sign language.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng câm điếc: Một tình trạng bẩm sinh hoặc mắc phải trong đó một người vừa không khả năng nghe (điếc) vừa không khả năng nói (câm). Sự không thể nói thường hệ quả của việc không thể nghe học ngôn ngữ từ khi còn nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The school provides special education for children with deaf-muteness. (Ngôi trường cung cấp giáo dục đặc biệt cho trẻ em bị câm điếc.)
    • Deaf-muteness can present significant communication challenges. (Tình trạng câm điếc có thể tạo ra những thách thức giao tiếp đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học giáo dục đặc biệt: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh lâm sàng, giáo dục hoặc xã hội để mô tả tình trạng khuyết tật kép về thính giác ngôn ngữ nói.
    • Early intervention is crucial for individuals with congenital deaf-muteness. (Can thiệp sớm rất quan trọng đối với các cá nhân bị câm điếc bẩm sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Deaf-mute (danh từ/tính từ): Người câm điếc / thuộc về tình trạng câm điếc.
    • He is a deaf-mute who communicates using sign language. (Anh ấy một người câm điếc giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.)
  • Deafness (danh từ): Chứng điếc, tình trạng mất thính lực.
  • Mutism (danh từ): Chứng câm, tình trạng không thể nói.
Từ đồng nghĩa
  • Deafmutism: (Từ đồng nghĩa trực tiếp, ít phổ biến hơn) Tình trạng câm điếc.
  • Hearing and speech impairment: Khiếm khuyết về thính giác ngôn ngữ nói. (Đây một cụm từ mô tả mang tính hiện đại tôn trọng hơn.)
Lưu ý về ngôn ngữ
  • Trong ngôn ngữ hiện đại các văn bản về quyền của người khuyết tật, các thuật ngữ như "deaf-mute" hoặc "deaf-muteness" đôi khi được coi lỗi thời hoặc có thể mang sắc thái tiêu cực. Các cách diễn đạt nhấn mạnh vào con người trước tôn trọng hơn như "người khiếm thính không nói được" hoặc "người khuyết tật về thính giác ngôn ngữ nói" thường được ưa chuộng.
deaf-muteness

A child with deaf-muteness communicates using sign language.

Noun
  1. sự câm-điếc

Từ đồng nghĩa