death camp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trại tập trung nơi nhân sắp chết hoặc bị giết: Một cơ sở giam giữ được thiết lập với mục đích chính tiêu diệt hàng loạt các nhân thông qua lao động khổ sai, bỏ đói, hành quyết hệ thống hoặc các phương pháp hủy diệt khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Auschwitz is the most infamous Nazi death camp. (Auschwitz trại tử thần khét tiếng nhất của phát xít Đức.)
    • The survivors bore witness to the horrors of the death camp. (Những người sống sót đã làm chứng cho những nỗi kinh hoàng của trại tử thần.)
    • Historical records detail the operations of the death camps. (Các tài liệu lịch sử mô tả chi tiết hoạt động của các trại tử thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be sent to a death camp": bị đưa đến một trại tử thần.

    • Millions were sent to death camps during the war. (Hàng triệu người đã bị đưa đến các trại tử thần trong chiến tranh.)
  • "the liberation of a death camp": sự giải phóng một trại tử thần.

    • The world learned the full truth after the liberation of the death camps. (Thế giới biết được toàn bộ sự thật sau khi các trại tử thần được giải phóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Concentration camp (n): trại tập trung. (Đây một khái niệm rộng hơn; tất cả các "death camp" đều "concentration camps", nhưng không phải tất cả "concentration camps" đều được thiết kế đặc biệt để hủy diệt ngay lập tức).
  • Extermination camp (n): trại hủy diệt. (Từ đồng nghĩa gần nhất với "death camp", nhấn mạnh mục đích tiêu diệt).
Từ đồng nghĩa
  • Extermination camp: trại hủy diệt.
  • Killing center: trung tâm giết người.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • "Death camp" một thuật ngữ lịch sử cụ thể nghiêm túc, chủ yếu liên quan đến các trại của Đức Quốc xã trong Thế chiến thứ II (như Auschwitz, Treblinka, Sobibor). mang sắc thái mạnh mẽ, bi thảm không nên dùng một cách bừa bãi hoặc ẩn dụ cho các tình huống khác.
  • Từ này khác với "prison camp" (trại ) hay "labor camp" (trại lao động), mặc dù điều kiệnnhững nơi đó cũng có thể dẫn đến cái chết, nhưng không phải mục đích chính được thiết kế ban đầu.
Noun
  1. trại tập trung nơi nhân sắp chết hoặc bị giết