death row

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu biệt giam dành cho tử : Một khu vực đặc biệt trong nhà tù nơi những phạm nhân bị kết án tử hình bị giam giữ trong khi chờ đợi thi hành án hoặc xem xét ân xá.
    • Tình trạng chờ thi hành án tử hình: Trạng thái của một người đã bị tuyên án tử hình đang trong giai đoạn chờ đợi cuối cùng trước khi bị hành quyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prisoner has been on death row for ten years while his appeals are processed. (Tên nhân đãtrong khu biệt giam tử mười năm trong khi các đơn kháng cáo của hắn được xử lý.)
    • The new evidence could take him off death row. (Bằng chứng mới có thể đưa anh ta ra khỏi tình trạng chờ thi hành án tử hình.)
    • Conditions on death row are often a topic of human rights debates. (Điều kiện sốngkhu tử thường chủ đề của các cuộc tranh luận về nhân quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on death row": đangtrong khu tử /đang trong tình trạng chờ thi hành án tử.
    • After the final verdict, he was placed on death row. (Sau bản án cuối cùng, anh ta bị đưa vào khu chờ thi hành án tử.)
  • "to face death row": đối mặt với án tử hình việc bị giam trong khu chờ hành quyết.
    • If convicted, the defendant could face death row. (Nếu bị kết tội, bị cáo có thể phải đối mặt với án tử hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Death house (n): Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho khu vực giam giữ tử .
  • Condemned cell (n): Xà lim dành cho người bị kết án tử (cách diễn đạt cổ điển hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Condemned unit: Khu biệt giam cho người bị kết án.
  • Execution wing: Dãy nhà giam chờ hành quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "death row")

Thành ngữ liên quan
  • "A race against time on death row": Cuộc chạy đua với thời gian của tử (thường chỉ nỗ lực tìm bằng chứng mới hoặc kháng cáo trước khi hết hạn).
    • His lawyers are in a race against time on death row to prove his innocence. (Các luật sư của anh ta đang trong một cuộc chạy đua với thời giankhu tử để chứng minh sự vô tội của anh ta.)
Noun
  1. giống death house

Từ đồng nghĩa