death-watch

/'deθwɔtʃ/
Học thuật
Thân thiện
death-watch

A death-watch beetle taps inside the old wooden beam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thức đêm để trông người chết: Chỉ việc canh thức, trông nom bên cạnh một người sắp chết hoặc vừa mới chết.
    • Sự canh phòng nhân tử hình: Chỉ việc canh gác đặc biệt một nhân đang chờ thi hành án tử hình, thường vào đêm trước khi hành quyết.
    • (Động vật học) Con mọt atropot: Tên gọi chung cho một số loài côn trùng cánh cứng nhỏ trong họ Ptinidae, chẳng hạn loài Xestobium rufovillosum, thường sống trong gỗ phát ra tiếng động lách cách như tiếng đồng hồ tích tắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family kept a quiet death-watch by their grandfather's bedside. (Gia đình âm thầm thức trông ông nội trên giường bệnh.)
    • The prison guards were assigned to the death-watch for the condemned man. (Các cai ngục được phân công canh phòng nhân tử hình.)
    • The ticking sound in the old beam is probably just a death-watch beetle. (Tiếng tích tắc trong cây có lẽ chỉ con mọt atropot.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep a death-watch": thực hiện việc canh thức bên người hấp hối hoặc tử .
    • The volunteers took turns to keep a death-watch at the hospice. (Các tình nguyện viên thay phiên nhau canh thức tại nhà chăm sóc cuối đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Death-watch beetle (n): Tên cụ thể của loài mọt atropot phổ biến (), được đặt tên tiếng động của gợi liên tưởng đến tiếng đồng hồ tích tắc trong đêm tĩnh lặng.
  • Vigil (n): Sự canh thức, thức đêm, thường mục đích tôn giáo, cầu nguyện hoặc giữ gìn.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa canh thức): Vigil, watch, wake.
  • (Cho loài côn trùng): Woodworm, furniture beetle (tuy nhiên đây các loài khác, chỉ tương tự về mặt gây hại cho gỗ).
death-watch

A death-watch beetle taps inside the old wooden beam.

danh từ
  1. sự thức đêm để trông người chết
  2. sự canh phòng tử hình (trước khi đem xử tử)
  3. (động vật học) con mọt atropot

Từ chứa "death-watch"