deathbed

/'deθbed/
danh từ
  1. giường người chết
  2. giờ phút cuối cùng của cuộc đời
    • deathbed repentance
      sự hối hận trong giờ phút cuối cùng của cuộc đời; sự ăn năn hối hận đã quá muộn; sự thay đổi quá muộn (chính sách...)
deathbed
An elderly person rests peacefully on their deathbed surrounded by family.