deathbed

/'deθbed/
Học thuật
Thân thiện
deathbed

An elderly person rests peacefully on their deathbed surrounded by family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giường người chết: Chiếc giường một người nằm trên đó khi qua đời.
    • Giờ phút cuối cùng của cuộc đời: Khoảng thời gian ngay trước khi một người qua đời, thường liên quan đến những hành động, lời nói hoặc quyết định cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She gathered her family around her deathbed. ( ấy tập hợp gia đình xung quanh giường bệnh của mình lúc lâm chung.)
    • His deathbed confession surprised everyone. (Lời thú tội trong giờ phút cuối cùng của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deathbed repentance": Sự ăn năn, hối hận hoặc thay đổi trong giờ phút cuối cùng, thường được coi quá muộn.

    • His sudden kindness was seen as a deathbed repentance. (Sự tử tế đột ngột của ông ta được xem như một sự hối hận khi đã quá muộn.)
  • "Deathbed wish/request": Điều ước hoặc yêu cầu cuối cùng của một người trước khi chết.

    • She made a deathbed wish to see her grandson one last time. ( ấy một điều ước cuối cùng được gặp đứa cháu trai một lần cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Death (n): Cái chết.
  • Bedside (n): Cạnh giường (nói chung, không nhất thiết giường bệnh cuối cùng).
Từ đồng nghĩa
  • Final hours: Những giờ cuối cùng.
  • Last moments: Những khoảnh khắc cuối cùng.
Thành ngữ liên quan
  • "On one's deathbed": Đangtrong tình trạng hấp hối, sắp qua đời.
    • He forgave his old rival while on his deathbed. (Ông ấy đã tha thứ cho đối thủ của mình khi đang hấp hối.)
deathbed

An elderly person rests peacefully on their deathbed surrounded by family.

danh từ
  1. giường người chết
  2. giờ phút cuối cùng của cuộc đời
    • deathbed repentance
      sự hối hận trong giờ phút cuối cùng của cuộc đời; sự ăn năn hối hận đã quá muộn; sự thay đổi quá muộn (chính sách...)