debâcle

/dei'bɑ:kl/
danh từ
  1. hiện tượng băng tan (trên mặt sôn)
  2. dòng nước
  3. sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận)
  4. sự sụp đổ (của một chính phủ)
debâcle
A sudden spring thaw caused a debâcle on the river.