decantation

/,di:kæn'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
decantation

The chemist performs a decantation to separate the clear liquid from the sediment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự gạn, sự chắt: Hành động rót nhẹ nhàng một chất lỏng trong suốt (thường chất lỏng đã được lắng cặn) ra khỏi bình chứa ban đầu không làm xáo trộn phần cặn lắngdưới đáy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The decantation of wine is an important step before serving. (Việc gạn rượu vang một bước quan trọng trước khi phục vụ.)
    • After sedimentation, the clear water can be separated by decantation. (Sau khi lắng, nước trong có thể được tách ra bằng phương pháp gạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phòng thí nghiệm: "decantation" một kỹ thuật tách chất lỏng khỏi chất rắn lắng đọng (cặn) bằng cách rót chất lỏng ra.
    • The mixture was left to settle, and then the supernatant liquid was removed by careful decantation. (Hỗn hợp được để lắng, sau đó chất lỏng nổi trên được tách ra bằng cách gạn cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Decant (động từ): gạn, chắt, rót nhẹ.
    • You should decant the wine to separate it from the sediment. (Bạn nên gạn rượu để tách khỏi phần cặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pouring off: rót ra, gạn ra.
  • Siphoning: hút, rút (chất lỏng).
decantation

The chemist performs a decantation to separate the clear liquid from the sediment.

danh từ
  1. sự gạn, sự chắt