decaphyllous

/,dekə'filəs/
Học thuật
Thân thiện
decaphyllous

A decaphyllous plant sits on the sunny windowsill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mười : Thuật ngữ chuyên ngành thực vật học dùng để mô tả một cấu trúc thực vật, thường một vòng hoa hoặc một phần của cây, chính xác mười hoặc mười đài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the rare flower as decaphyllous. (Nhà thực vật học xác định bông hoa quý hiếm đó mười .)
    • A decaphyllous calyx is a key characteristic for classifying this species. (Một đài hoa mười đặc điểm chính để phân loại loài này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả thực vật hoặc phân loại học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ thông thường.
  • Thường dùng để mô tả số lượng đài (sepals) trong một đài hoa (calyx) hoặc đôi khi số lượng bắc (bracts).
Biến thể từ gần giống
  • Deca-: Tiền tố có nghĩa "mười".
  • -phyllous: Hậu tố có nghĩa " " hoặc "liên quan đến ".
  • Pentaphyllous (adj): năm .
  • Octophyllous (adj): tám .
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Cách diễn đạt mô tả tương đương "having ten leaves" ( mười ) hoặc "ten-leaved" (mười ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ nào sử dụng từ chuyên môn này.
decaphyllous

A decaphyllous plant sits on the sunny windowsill.

tính từ
  1. (thực vật học) mười