decentre

/di:'sentə/
Học thuật
Thân thiện
decentre

The scientist decentres the lens in the optical experiment.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm lệch tâm: Hành động di chuyển hoặc làm cho một vật thể (đặc biệt thấu kính quang học) không cònvị trí trung tâm hoặc trục chính so với một hệ quy chiếu.
    • Phi tập trung hóa: (Nghĩa mở rộng trong lý thuyết xã hội văn hóa) Hành động làm suy yếu, thách thức hoặc loại bỏ một trung tâm, cấu trúc quyền lực hay hệ tư tưởng thống trị, chuyển sự chú ý sang các quan điểm ngoại vi hoặc bị lãng quên.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The technician had to decentre the lens slightly to correct the astigmatism. (Kỹ thuật viên phải làm lệch tâm thấu kính một chút để điều chỉnh chứng loạn thị.)
    • Postcolonial theories aim to decentre Eurocentric narratives of history. (Các lý thuyết hậu thuộc địa nhằm phi tập trung hóa các tường thuật lịch sử lấy châu Âu làm trung tâm.)
    • The goal is to decentre the author's authority and focus on the reader's interpretation. (Mục tiêu làm suy yếu thẩm quyền của tác giả tập trung vào cách diễn giải của người đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To decentre oneself": (Trong tư duy phê phán) Hành động tự ý thức rời khỏi vị trí trung tâm trong nhận thức của mình, cố gắng nhìn nhận sự việc từ các góc nhìn khác.
    • A good leader learns to decentre themself and consider the team's diverse viewpoints. (Một nhà lãnh đạo giỏi học cách rời bỏ vị trí trung tâm của bản thân xem xét các quan điểm đa dạng của nhóm.)
  • "Decentring power": Quá trình phân tán hoặc thách thức các cấu trúc quyền lực tập trung.
    • The movement is about decentring power and giving voice to marginalized communities. (Phong trào này về việc phân tán quyền lực trao tiếng nói cho các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề.)
Biến thể từ gần giống
  • Decentred (adj): (Vật ) Bị lệch tâm. (Lý thuyết) Ở trạng thái không một trung tâm cố định hoặc thống trị; phi tập trung.
    • A decentred narrative has multiple perspectives. (Một tường thuật phi tập trung nhiều điểm nhìn.)
  • Decentring (danh động từ): Hành động hoặc quá trình làm lệch tâm hoặc phi tập trung hóa.
    • The decentring of traditional authority is a key theme. (Việc phi tập trung hóa thẩm quyền truyền thống một chủ đề chính.)
  • Decentralize (động từ): Phân cấp, phân quyền (thường dùng cho tổ chức, chính quyền). Từ này gần nghĩa với "decentre" trong ngữ cảnh xã hội nhưng nhấn mạnh vào cấu tổ chức hơn hệ tư tưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Vật : Displace (làm dịch chuyển), misalign (làm lệch hàng).
  • Lý thuyết: Destabilize (làm mất ổn định), dethrone (phế truất), relativize (tương đối hóa), pluralize (đa nguyên hóa).
Từ trái nghĩa
  • Vật : Centre (đặt vào trung tâm), align (căn chỉnh).
  • Lý thuyết: Centralize (tập trung hóa), reinforce (củng cố), privilege (đặc quyền hóa, ưu tiên hóa).
decentre

The scientist decentres the lens in the optical experiment.

ngoại động từ
  1. (vật ) làm lệch tâm (các thấu kính)

Từ gần giống