decimal numeration system

Học thuật
Thân thiện
decimal numeration system

The teacher writes a number using the decimal numeration system on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống đếm thập phân: Một hệ thống số học sử dụng mười chữ số (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) số là 10. Trong hệ thống này, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của , với mỗi vị trí về bên trái đại diện cho một lũy thừa tăng dần của 10.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most countries use the decimal numeration system for everyday calculations. (Hầu hết các quốc gia sử dụng hệ thống đếm thập phân cho các phép tính hàng ngày.)
    • Understanding the decimal numeration system is fundamental to learning mathematics. (Hiểu hệ thống đếm thập phân nền tảng để học toán học.)
    • The invention of the decimal numeration system was a major advancement in human history. (Việc phát minh ra hệ thống đếm thập phân một bước tiến lớn trong lịch sử nhân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adopt the decimal numeration system": chấp nhận sử dụng hệ thống đếm thập phân.

    • Many ancient civilizations eventually adopted the decimal numeration system for trade. (Nhiều nền văn minh cổ đại cuối cùng đã chấp nhận hệ thống đếm thập phân cho thương mại.)
  • "based on the decimal numeration system": dựa trên hệ thống đếm thập phân.

    • Our modern currency is based on the decimal numeration system. (Tiền tệ hiện đại của chúng ta dựa trên hệ thống đếm thập phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Decimal system (n): hệ thập phân (cách gọi tắt thông dụng của "decimal numeration system").
  • Base-ten system (n): hệ số mười (cách gọi khác về mặt toán học).
  • Denary system (n): hệ thập phân (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Hệ đếm số 10: Hệ đếm sử dụng số mười.
  • Hệ thập phân: Cách gọi ngắn gọn, thông dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

decimal numeration system

The teacher writes a number using the decimal numeration system on the chalkboard.

Noun
  1. hệ thống đếm thập phân