declamation

/,deklə'meiʃn/
danh từ
  1. sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ
  2. thuật diễn thuyết; bài diễn thuyết hùng hồn, bài nói rất kêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "declamation"

declamation
A student practices declamation in front of the class.