decontrol

/'di:kən'troul/
Học thuật
Thân thiện
decontrol

The government decided to decontrol the price of electricity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bãi bỏ kiểm soát (của chính phủ): Hành động chấm dứt các quy định, hạn chế hoặc sự quản lý của chính phủ đối với một ngành công nghiệp, hoạt động kinh tế, hoặc mặt hàng cụ thể.
  2. Ngoại động từ:

    • Bãi bỏ kiểm soát (của chính phủ): Hành động chấm dứt hoặc dỡ bỏ các biện pháp kiểm soát của chính phủ đối với một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The decontrol of oil prices led to increased competition. (Việc bãi bỏ kiểm soát giá dầu dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng.)
    • The government announced the decontrol of the telecommunications sector. (Chính phủ thông báo sự bãi bỏ kiểm soát đối với lĩnh vực viễn thông.)
  • Ngoại động từ:

    • The government decided to decontrol the price of rice. (Chính phủ quyết định bãi bỏ kiểm soát giá gạo.)
    • They plan to decontrol the airline industry next year. (Họ dự định bãi bỏ kiểm soát ngành hàng không vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subject to decontrol": đối tượng để bãi bỏ kiểm soát.

    • The energy market is now subject to decontrol. (Thị trường năng lượng hiện đối tượng để bãi bỏ kiểm soát.)
  • "a policy of decontrol": chính sách bãi bỏ kiểm soát.

    • The new administration adopted a policy of decontrol for several key industries. (Chính quyền mới áp dụng chính sách bãi bỏ kiểm soát đối với một số ngành công nghiệp then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Deregulation (n): sự bãi bỏ quy định, thường dùng thay thế cho "decontrol" trong bối cảnh kinh tế.

    • Deregulation of the financial sector had significant consequences. (Việc bãi bỏ quy định đối với lĩnh vực tài chính những hậu quả đáng kể.)
  • Liberalization (n): sự tự do hóa, thường bao hàm ý nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc bãi bỏ kiểm soát mở cửa thị trường.

Từ đồng nghĩa
  • Deregulate (v): bãi bỏ quy định.
  • Free (v): thả tự do, giải phóng (khỏi sự kiểm soát).
  • Remove controls (cụm động từ): dỡ bỏ các biện pháp kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Control (v/n): kiểm soát.
  • Regulate (v): điều tiết, quy định.
  • Restrict (v): hạn chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

decontrol

The government decided to decontrol the price of electricity.

danh từ
  1. sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ
ngoại động từ
  1. bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ