decuple

/'dekjupl/
Học thuật
Thân thiện
decuple

The company's profits decupled over the last fiscal year.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng gấp mười: Một số lượng hoặc tổng số gấp mười lần một số lượng khác được dùng làm cơ sở.
  2. Tính từ:

    • Gấp mười lần: Mô tả một số lượng hoặc kích thước lớn hơn chính xác mười lần so với một đơn vị hoặc số lượng gốc.
  3. Động từ:

    • Tăng gấp mười lần, nhân lên mười lần: Hành động làm cho một số lượng trở nên lớn gấp mười lần so với ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The final output was a decuple of the initial estimate. (Sản lượng cuối cùng một số lượng gấp mười so với ước tính ban đầu.)
  • Tính từ:

    • They aimed for a decuple increase in production capacity. (Họ nhắm đến mức tăng trưởng gấp mười lần về công suất sản xuất.)
    • The decuple size of the new warehouse is impressive. (Kích thước gấp mười lần của nhà kho mới thật ấn tượng.)
  • Động từ:

    • The new marketing strategy could decuple our sales. (Chiến lược tiếp thị mới có thể làm tăng doanh số bán hàng của chúng ta lên gấp mười lần.)
    • We need to decuple our efforts to meet this ambitious goal. (Chúng ta cần nhân lên mười lần nỗ lực để đạt được mục tiêu đầy tham vọng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To grow in decuple": Phát triển lên gấp mười lần.
    • The investment allowed the company's value to grow in decuple over a decade. (Khoản đầu cho phép giá trị công ty phát triển lên gấp mười lần trong một thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Decuplet (danh từ): Một nhóm gồm mười vật hoặc mười người, đặc biệt mười đứa trẻ sinh cùng một lần.
  • Decuple liên quan đến các từ chỉ bội số khác như triple (gấp ba), quadruple (gấp bốn), quintuple (gấp năm).
Từ đồng nghĩa
  • Tenfold (tính từ & phó từ): Gấp mười lần.
    • A tenfold increase. (Một sự gia tăng gấp mười lần.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "decuple")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "decuple")

decuple

The company's profits decupled over the last fiscal year.

danh từ
  1. số lượng gấp mười
tính từ
  1. gấp mười lần
động từ
  1. tăng gấp mười lần, nhân lên mười lần