deep pocket

Học thuật
Thân thiện
deep pocket

A philanthropist with deep pockets funds a new community library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn tài chính dồi dào, người/ tổ chức nhiều tiền: "deep pocket" dùng để chỉ một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu rất nhiều tiền bạc, tài nguyên tài chính, thường được xem như một nguồn hỗ trợ hoặc đầu tiềm năng.
    • Khả năng tài chính lớn: Cũng có thể chỉ bản thân sự giàu có, sự dư dả về tài chính của một đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The startup is looking for an investor with deep pockets. (Công ty khởi nghiệp đang tìm kiếm một nhà đầu nặng túi.)
    • Legal battles against corporations with deep pockets can be very costly. (Các vụ kiện tụng chống lại các tập đoàn túi tiền sâu có thể rất tốn kém.)
    • He is known as the deep pocket behind many charitable projects in the city. (Ông ấy được biết đến như là người hậu thuẫn tài chính đằng sau nhiều dự án từ thiện trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have deep pockets": rất nhiều tiền, rất giàu có.

    • The foundation has deep pockets and funds research worldwide. (Quỹ này nguồn tài chính rất lớn tài trợ cho nghiên cứu trên toàn thế giới.)
  • "to be a deep pocket": một nguồn tài chính dồi dào.

    • In the lawsuit, they targeted the parent company as the deep pocket. (Trong vụ kiện, họ nhắm vào công ty mẹ như là bên có khả năng chi trả lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Deep-pocketed (tính từ): nhiều tiền, giàu có.
    • They are seeking deep-pocketed sponsors for the event. (Họ đang tìm kiếm các nhà tài trợ giàu có cho sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Wealthy benefactor: nhà hảo tâm giàu có.
  • Financial backer: người hậu thuẫn tài chính.
  • Moneybags (thông tục): người rất giàu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "deep pocket" với tư cách một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan
  • Deep pockets: thường được dùngdạng số nhiều ("deep pockets") để chỉ sự giàu có, khả năng tài chính lớn.
    • You need deep pockets to live in that neighborhood. (Bạn cần phải rất dư dả tiền bạc mới sống đượckhu phố đó.)
deep pocket

A philanthropist with deep pockets funds a new community library.

Noun
  1. nặng túi