deep-read

/'di:p'red/
Học thuật
Thân thiện
deep-read

A scholar is deep-read in ancient history.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Uyên thâm, uyên bác: Chỉ một người kiến thức sâu rộng, đã đọc hiểu biết nhiều về một hoặc nhiều lĩnh vực.
    • Hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi: Mô tả người sự am hiểu sâu sắc nhờ đã đọc nhiều nghiên cứu kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a deep-read scholar in ancient philosophy. (Ông ấy một học giả uyên thâm về triết học cổ đại.)
    • To be deep-read in literature requires years of dedicated study. (Để trở nên hiểu rộng biết nhiều về văn học đòi hỏi nhiều năm nghiên cứu tận tụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be deep-read in a subject": rất uyên bác, am hiểu sâu sắc về một chủ đề, lĩnh vực nào đó.
    • She is deep-read in European history. ( ấy rất uyên bác về lịch sử châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-read (adj): đọc nhiều, kiến thức rộng (thường chỉ mức độ rộng hơn sâu).
    • He is a well-read person who enjoys many genres. (Anh ấy người đọc nhiều thích nhiều thể loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Erudite: uyên bác, thông thái.
  • Learned: có học thức, uyên thâm.
  • Knowledgeable: hiểu biết nhiều.
Lưu ý
  • Từ này một tính từ ghép (compound adjective) được hình thành từ "deep" (sâu) "read" (đọc). nhấn mạnh chiều sâu của kiến thức được thông qua việc đọc nghiên cứu chuyên sâu, chứ không chỉ đơn thuần đọc nhiều.
deep-read

A scholar is deep-read in ancient history.

tính từ
  1. uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi
    • to be deep-read in literature
      hiểu rộng biết nhiều về văn học