deep-sea diver

Học thuật
Thân thiện
deep-sea diver

A deep-sea diver explores a coral reef near a sunken shipwreck.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ lặn biển sâu: Một người được đào tạo chuyên nghiệp để lặn xuống những vùng nước rất sâu của đại dương, thường sử dụng thiết bị hỗ trợ đặc biệt để thực hiện các nhiệm vụ như thăm dò, nghiên cứu, xây dựng hoặc cứu hộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The deep-sea diver explored the shipwreck at a depth of 200 meters. (Người thợ lặn biển sâu đã khám phá xác tàu đắmđộ sâu 200 mét.)
    • A team of deep-sea divers was sent to repair the underwater cable. (Một đội thợ lặn biển sâu đã được cử đi để sửa chữa cáp ngầm dưới biển.)
    • Her dream is to become a deep-sea diver and study marine life. (Ước mơ của ấy trở thành một thợ lặn biển sâu nghiên cứu đời sống sinh vật biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn, kỹ thuật hoặc phiêu lưu mạo hiểm, để phân biệt với những thợ lặn hoạt độngvùng nước nông (như thợ lặn thể thao, thợ lặn san hô).
Biến thể từ gần giống
  • Diver (n): thợ lặn (nghĩa chung, có thể chỉ nhiều loại hình lặn khác nhau).
  • Saturation diver (n): thợ lặn bão hòa (một loại thợ lặn biển sâu chuyên nghiệp có thể sống làm việc dưới áp suất cao trong thời gian dài).
  • Commercial diver (n): thợ lặn công nghiệp (thường thực hiện các công việc xây dựng, bảo trì dưới nước).
Từ đồng nghĩa
  • Professional diver: thợ lặn chuyên nghiệp.
  • Ocean diver: thợ lặn đại dương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ ghép này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "deep-sea diver" một cách ẩn dụ.)

deep-sea diver

A deep-sea diver explores a coral reef near a sunken shipwreck.

Noun
  1. thợ lặn biển sâu