defaulter

/di'fɔ:ltə/
danh từ
  1. (pháp ) người vắng mặt (không ra hầu toà)
  2. (pháp ) người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn
  3. người tham ô, người thụt két, người biển thủ
  4. (quân sự) lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
    • defaulter sheet
      danh sách những người phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
  5. (thể dục,thể thao) người bỏ cuộc
defaulter
A tennis player is marked as a defaulter for not arriving at the match.