defectiveness

/di'fektiv/
Học thuật
Thân thiện
defectiveness

The inspector noted the defectiveness of the component.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng khuyết điểm, thiếu sót: Chỉ trạng thái của một vật, một hệ thống hoặc một đặc điểm nào đó không đạt được tiêu chuẩn hoàn hảo, lỗi hoặc không hoạt động đúng như dự định.
    • Tính chất không hoàn hảo: Chỉ bản chất của một thứ đó tồn tại những điểm yếu, lỗ hổng hoặc hạn chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The defectiveness of the product led to a massive recall. (Tình trạng khuyết điểm của sản phẩm đã dẫn đến một đợt thu hồi lớn.)
    • They are investigating the defectiveness in the software's security protocol. (Họ đang điều tra tính chất không hoàn hảo trong giao thức bảo mật của phần mềm.)
    • The report highlighted the defectiveness of the current legal framework. (Báo cáo nêu bật sự thiếu sót của khung pháp hiện hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inherent defectiveness": Sự khuyết điểm vốn , bẩm sinh.
    • The theory accounts for the inherent defectiveness of human judgment. (Lý thuyết này giải thích cho sự khuyết điểm vốn trong phán đoán của con người.)
  • "Moral defectiveness": Sự tật xấu về mặt đạo đức.
    • The character's moral defectiveness is central to the novel's plot. (Sự tật xấu về đạo đức của nhân vật trung tâm của cốt truyện cuốn tiểu thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Defective (tính từ): khuyết điểm, bị lỗi, không hoàn hảo.
    • The batch was rejected due to defective components. ( hàng bị từ chối do các linh kiện bị lỗi.)
  • Defect (danh từ): Khuyết điểm, lỗi, tật.
    • A minor defect was found in the design. (Một khuyết điểm nhỏ đã được tìm thấy trong thiết kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Faultiness: Tình trạng lỗi, sai sót.
  • Imperfection: Sự không hoàn hảo.
  • Flawedness: Tính chất khiếm khuyết.
Từ trái nghĩa
  • Perfection: Sự hoàn hảo.
  • Faultlessness: Tình trạng không lỗi.
  • Impeccability: Tính chất hoàn hảo, không chê vào đâu được.
defectiveness

The inspector noted the defectiveness of the component.

danh từ
  1. sự thiếu sót, sự nhược điểm; sự tật xấu, sự khuyết điểm

Từ đồng nghĩa