defence force

Học thuật
Thân thiện
defence force

The defence force conducts a training exercise in the desert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực lượng phòng thủ, lực lượng quốc phòng: Một tổ chức hoặc lực lượng trang nhiệm vụ chính bảo vệ một quốc gia hoặc lãnh thổ khỏi các mối đe dọa bên ngoài, chẳng hạn như xâm lược hoặc tấn công quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country's defence force is on high alert. (Lực lượng phòng thủ của đất nước đang trong tình trạng báo động cao.)
    • He served in the national defence force for five years. (Anh ấy đã phục vụ trong lực lượng quốc phòng quốc gia trong năm năm.)
    • A strong defence force is essential for national sovereignty. (Một lực lượng phòng thủ mạnh điều cần thiết cho chủ quyền quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join the defence force": gia nhập lực lượng phòng thủ/quốc phòng.

    • Many young people choose to join the defence force to serve their country. (Nhiều thanh niên chọn gia nhập lực lượng quốc phòng để phục vụ đất nước.)
  • "defence force personnel": nhân sự của lực lượng phòng thủ.

    • The welfare of defence force personnel is a top priority. (Phúc lợi của nhân sự lực lượng phòng thủ ưu tiên hàng đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Defence (n, Anh-Anh) / Defense (n, Anh-Mỹ): sự phòng thủ, quốc phòng.

    • The ministry of defence. (Bộ quốc phòng.)
  • Armed forces (n): lực lượng trang (bao gồm cả lục quân, hải quân, không quân).

  • Military (n): quân đội.
Từ đồng nghĩa
  • Military force: lực lượng quân sự.
  • Armed services: các lực lượng trang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "defence force")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "defence force")

defence force

The defence force conducts a training exercise in the desert.

Noun
  1. cơ quan phụ trách bảo vệ
    • he joined the defense against invasion
      anh ấy tham gia cuộc bảo vệ chống lại sự xâm chiếm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống