definite quantity

Học thuật
Thân thiện
definite quantity

A baker weighs a definite quantity of flour for a recipe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lượng xác định: Một đại lượng cụ thể, có thể đo lường hoặc đếm được, với một giá trị rõ ràng không thay đổi trong một ngữ cảnh nhất định. thường được biểu thị bằng một con số kết hợp với một đơn vị đo lường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The recipe calls for a definite quantity of flour: 500 grams. (Công thức nấu ăn yêu cầu một số lượng xác định bột : 500 gam.)
    • In chemistry, you must use a definite quantity of each reagent for the experiment to succeed. (Trong hóa học, bạn phải sử dụng một số lượng xác định của mỗi thuốc thử để thí nghiệm thành công.)
    • The contract specifies a definite quantity of goods to be delivered each month. (Hợp đồng quy định một số lượng xác định hàng hóa phải được giao mỗi tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học, "definite quantity" thường đối lập với các khái niệm như "ước lượng" (estimate) hoặc "số lượng không xác định" (indefinite quantity). nhấn mạnh tính chính xác khả năng xác định rõ ràng.
    • Unlike an estimate, a scientific calculation requires a definite quantity. (Không giống như một ước tính, một phép tính khoa học đòi hỏi một số lượng xác định.)
Biến thể từ gần giống
  • Specific amount: Lượng cụ thể. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng trong giao tiếp thông thường hơn).
  • Fixed quantity: Số lượng cố định. (Nhấn mạnh tính không thay đổi).
  • Measured quantity: Đại lượng đã đo. (Nhấn mạnh vào quá trình đo lường để được con số).
Từ đồng nghĩa
  • Specific quantity: số lượng cụ thể.
  • Exact amount: lượng chính xác.
  • Determinate quantity: số lượng xác định (trang trọng, thường dùng trong triết học hoặc văn bản học thuật).
Từ trái nghĩa
  • Indefinite quantity: số lượng không xác định.
  • Approximate amount: lượng ước chừng.
  • Variable quantity: đại lượng biến đổi.
definite quantity

A baker weighs a definite quantity of flour for a recipe.

Noun
  1. số lượng xác định