definition

/,defi'niʃn/
Học thuật
Thân thiện
definition

A dictionary provides the definition of a word.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời định nghĩa, sự định nghĩa: Một câu giải thích ngắn gọn, rõ ràng ý nghĩa của một từ, cụm từ hoặc ký hiệu.
    • Sự xác định rõ ràng, sự định : Hành động làm cho một cái đó trở nên rõ ràng, chính xác hoặc được thiết lập một cách dứt khoát (như ranh giới, quyền lợi).
    • Độ nét, độ sắc nét: (Trong vật , nhiếp ảnh, âm thanh) chất lượng của hình ảnh hoặc âm thanh khi các chi tiết được thể hiện một cách sắc sảo phân biệt rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Can you give me the definition of this word? (Bạn có thể cho tôi định nghĩa của từ này không?)
    • The legal definition of the property boundaries was crucial. (Việc xác định ranh giới bất động sản một cách hợp pháp rất quan trọng.)
    • The new camera offers excellent image definition. (Máy ảnh mới cho độ nét hình ảnh tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "By definition": Theo đúng định nghĩa, một cách mặc nhiên.
    • A triangle, by definition, has three sides. (Một hình tam giác, theo định nghĩa, ba cạnh.)
  • "High definition" (HD): Độ nét cao (thường dùng cho video, truyền hình).
    • I prefer to watch movies in high definition. (Tôi thích xem phimđộ nét cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Define (động từ): Định nghĩa, xác định, làm .
    • Please define your terms. (Làm ơn hãy định nghĩa các thuật ngữ của bạn.)
  • Definitive (tính từ): Dứt khoát, cuối cùng, thẩm quyền.
    • This is the definitive guide to the subject. (Đây hướng dẫn thẩm quyền về chủ đề này.)
  • Definable (tính từ): Có thể định nghĩa được, có thể xác định được.
    • The concept is easily definable. (Khái niệm này dễ dàng định nghĩa được.)
Từ đồng nghĩa
  • Explanation: Sự giải thích.
  • Clarification: Sự làm , sự giải thích .
  • Delineation: Sự phác họa, sự mô tả chi tiết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "definition")

Thành ngữ liên quan
  • To defy definition: Khó hoặc không thể định nghĩa được.
    • Her unique style of painting defies definition. (Phong cách vẽ độc đáo của ấy khó có thể định nghĩa được.)
definition

A dictionary provides the definition of a word.

danh từ
  1. sự định nghĩa, lời định nghĩa
  2. sự định, sự định , sự xác định (quyền lợi, ranh giới...)
  3. (vật ) sự nét (hình ảnh); độ (âm thanh)

Từ có nhắc đến "definition"