demarcating

/'di:mɑ:keitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
demarcating

The surveyor is demarcating the property line with wooden stakes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để phân ranh giới, dùng để phân định: "demarcating" tính từ mô tả một thứ đó chức năng hoặc mục đích xác định, đánh dấu hoặc tạo ra một ranh giới rõ ràng giữa hai khu vực, ý tưởng hoặc phạm vi khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The demarcating line between the two properties was marked by a row of old trees. (Đường ranh giới phân định giữa hai bất động sản được đánh dấu bằng một hàng cây cổ thụ.)
    • We need a clear, demarcating principle to separate personal and professional life. (Chúng ta cần một nguyên tắc phân định rõ ràng để tách biệt cuộc sống cá nhân công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "demarcating role": vai trò phân định, chức năng phân chia.
    • The river served a demarcating role in the ancient treaty. (Con sông đóng vai trò phân định trong hiệp ước cổ đại.)
  • "demarcating feature": đặc điểm phân định, yếu tố dùng để phân biệt.
    • Language is often a key demarcating feature between different cultural groups. (Ngôn ngữ thường một đặc điểm phân định chính giữa các nhóm văn hóa khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Demarcate (động từ): phân ranh giới, phân định.
    • The agreement demarcates the maritime boundary. (Thỏa thuận phân định ranh giới trên biển.)
  • Demarcation (danh từ): sự phân ranh giới, đường ranh giới.
    • The demarcation between the two fields is unclear. (Ranhh giới giữa hai cánh đồng không rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Delimiting: định giới hạn, phân định.
  • Separating: phân tách, chia ra.
  • Distinguishing: phân biệt, làm cho khác biệt.
Từ trái nghĩa
  • Uniting: hợp nhất, liên kết.
  • Blurring: làm mờ, xóa nhòa.
  • Merging: sáp nhập, hòa trộn.
demarcating

The surveyor is demarcating the property line with wooden stakes.

tính từ
  1. để phân ranh giới